Mô tả sản phẩm
Băng tải conveyor belt
Đặc tính cơ học
— Conveyor belt là băng tải chịu cường độ cao
– Khả năng chống mài mòn cao
– Độ giãn dài thấp
– Chịu va đập
– Thích hợp cho đường dài, tải trọng lớn và vận chuyển tốc độ cao

Tiêu chuẩn nhà sản xuất:
GB/T 7984
DIN 22102
JISK 6322
AS 1332-2000
SANS 1173:2005
BS 490
Specification:
EP400/4 1000mm 4+2 9mm 300m Moulded edge
(cover rubber grade) (belt width) (Top+bottom thickness) (belt thickness) (length) (Belt edge type)
| Cover rubber grade | 8Mpa, 10Mpa, 12Mpa, 15Mpa, 18Mpa, 20Mpa, 24Mpa, 26Mpa |
| Belt width | 500, 600, 650, 800, 1000, 1200, 1400, 1500, 1800, 2000, 2200, 2500 |
| Tensile | EP315/3, EP400/3, EP500/3, EP600/3, EP400/4, EP500/4, EP600/4, EP500/5, EP1000/5, EP1250/5, EP600/6, EP1200/6 |
| Top+Bottom thickness | 3+1.5, 4+2, 4+1.5, 4+3, 5+1.5 |
| Belt thickness | 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm, 15mm, 20mm, 25mm |
| Belt length | 10m, 20m , 50m, 100m , 200m, 250m, 300m, 500m |
| Belt edge type | Moulded (sealed) edge or cut edge |
Quản lý chất lượng
Bước 1: Kiểm tra nguyên liệu
Rubber compound test EP fabric test (Kiểm tra độ bền kéo và kiểm tra độ giãn dài khi đứt.)
Máy đo lưu biến khuôn di chuyển phân
tích các đặc tính của Hợp chất cao su
Bước 2: Kiểm tra băng tải thành phẩm:
Chúng tôi có một đội kiểm tra để kiểm tra bề mặt và kích thước của từng băng tải.
Nếu có bất kỳ vấn đề nào trên bề mặt đai, chúng tôi sẽ sửa chữa ngay tại nhà máy của chúng tôi.
Bước 3: Kiểm tra dữ liệu kỹ thuật






Reviews
There are no reviews yet.